忦
Pinyin: jiá
Tổng quan
Âm Hán Việt:kiếtTổng nét: 7Bộ:tâm 心(+4 nét)Hình thái:⿰⺖介Nét bút:丶丶丨ノ丶ノ丨Thương Hiệt: POLL (心人中中)Unicode:U+5FE6Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 恝Không hiện chữ? 𣲤阶祄玠扴𩧦𧿩𡯓斺价Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiá |
|---|---|
| Quảng Đông | git3 |
| Hán ngữ Trung cổ | kret |
| Phản thiết | 牛戒切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忦jiá 1.愤恨。 2.忧惧。 3.焦急。 4.?
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】牛戒切,音𦗐。【說文】憂也。 又【集韻】苦怪切,音蒯,恨也。 又居拜切,音戒。憂懼也。 又【類篇】居太切,音蓋。義同。 又【玉篇】【廣韻】古黠切【集韻】訖黠切,𠀤音戛。【玉篇】恨也。【集韻】通作恝。
Thuyết Văn
𢝊也。从心。介聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與上介下心之字義別。五介切。十五部。
【忦】(ngới) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 介 (giới) Phiên thiết: 五介切 → ngũ + giới Nghĩa: 𢝊 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。介 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn