忯
Tổng quan
Âm Hán Việt:thịTổng nét: 7Bộ:tâm 心(+4 nét)Hình thái:⿰⺖氏Nét bút:丶丶丨ノフ一フThương Hiệt: PHVP (心竹女心)Unicode:U+5FEFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):キ (ki),シ (shi)Âm Nhật (kunyomi):つつし.む (tsutsushi.mu)Âm Hàn:기,지 恀Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | kei4 |
|---|---|
| Nhật Bản | TSUTSUSHIMU |
| Hàn Quốc | 기 |
| Hán ngữ Trung cổ | gje |
| Phản thiết | 待禮切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】巨支切【集韻】【韻會】翹移切【正韻】渠宜切,𠀤音岐。【玉篇】敬也,愛也。 又【廣韻】是支切【集韻】【類篇】常支切,𠀤音匙。忯㥴,不憂事也。 又【集韻】盈之切,音飴。忯忯,和適也。 又【五音集韻】掌氏切,音紙。【爾雅·釋言】恀怙,恃也。或从氏。 又上紙切,音是。恃事日恀。或从氏。 又待禮切,音弟。忯忯,愛也。
Thuyết Văn
㤅也。 从心。氏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㤅各本作𢜤。今正。釋訓曰。忯忯、𢜤也。按忯忯字不見於詩書。 巨支切。十六部。
【忯】 (ci) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 氏 (thị) Phiên thiết: Cự chi thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 支 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ái vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư