忴
linh
Hán Việt: linh
Tổng quan
Cũng như chữ [阮廌] : [賀捷]) Lòng sáng suốt của đấng cửu trùng (nhà vua) thương xót phong tục phương xa.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | linh |
|---|---|
| Quảng Đông | kim4 |
| Phản thiết | 渠今切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {linh} [伶], tục mượn làm chữ {liên} [憐]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Cửu trùng duệ niệm linh hà tục} [九重睿念忴遐俗] (Hạ tiệp [賀捷]) Lòng sáng suốt của đấng cửu trùng (nhà vua) thương xót phong tục phương xa.;
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】渠淹切,音黔。【玉篇】心急也。 又【類篇】渠今切,音琴。忴㥍,健了貌。
Tự hình
- Khải thư