忺
Pinyin: xiān
Tổng quan
(văn học) muốn khao khát (văn học) vui vẻ hài lòng hạnh phúc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiān |
|---|---|
| Quảng Đông | him1 |
| Nhật Bản | NOZOMU |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiam |
| Phản thiết | 虛嚴切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.欲、想要。宋.李清照〈聲聲慢.尋尋覓覓〉詞:「滿地黃花堆積,憔悴損,如今有誰忺摘。」《清平山堂話本.簡貼和尚》:「淡畫眉兒斜插梳,不忺拈弄繡工夫。」_x000D_ 2.喜悅、高興。唐.韋應物〈寄二嚴〉詩:「絲竹久已懶,今日遇君忺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忺xiān高兴,适合心意。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to want; to desire|(literary) pleased; gratified; happy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【韻會】【正韻】𠀤虛嚴切,音杴。意所欲也。【揚子·方言】靑齊呼意所好爲忺。【林逋雜興詩】散帙揮毫總不忺。◎按張忻訂正篇海,虛嚴切,音杴。字彙本之,舊本篇海音含,出氣也。
Tự hình
- Khải thư