怃
vũ
Hán Việt: vũ · Pinyin: hū
Tổng quan
(văn học) có tình cảm dịu dàng (văn học) nản lòng thất vọng (văn học) kinh ngạc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǔ |
|---|---|
| Hán Việt | vũ |
| Quảng Đông | mou5 |
| Chú âm | ㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myo |
| Phản thiết | 况羽切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 憮
- Thiều Chửu {Vũ nhiên} [憮然] bùi ngùi, tái người đi, tả cái dáng người thất ý. Một âm là {hủ}. Tươi đẹp, cũng một nghĩa như chữ {vũ} [嫵].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怃 (形声。从心,无声。本义抚爱) 同本义 怃,爱也。--《说文》 怃,抚也。--《尔雅》 哀怜 怃 怅然失意的样子 应之者咸怃然。--唐·柳宗元《柳河东集》 君怃然曰。--唐·李朝威《柳毅传》 又如怃然(失意;不痛快) 惊愕的样子 表怃然为骇。--《后汉书》 通妩”。媚好的样子 又为妇画眉,长安中传张京兆眉怃。--《汉书·张敞传》 怃(憮)wǔ ⒈茫然失意的样子~然。 ⒉惊愕。 怃hū 1.傲慢。参见"怃敖"。 2.通"幠"。大;粗。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to have tender affection for|(literary) discouraged; disappointed|(literary) startled
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤罔甫切,音武。【說文】愛也。从心無聲。【爾雅·釋言】撫也。【註】愛撫也。【疏】《方言》東齊邠陶之閒謂愛曰憮。 又【廣韻】憮然,失意貌。【三蒼】怪愕之辭。【論語】夫子憮然。【何晏註】爲其不達己意,而便非己也。【廣韻】或作㒇。 又【五音集韻】况羽切。【前漢·張敞傳】京兆眉憮。【註】憮,音詡。孟康曰:北方人以媚好爲詡。一曰傲也。 又【集韻】荒乎切,音呼。大也。【詩·小雅】亂如此憮,叶上辜。【註】火吳反。【毛傳】憮,大也。 又傲也。【禮·投壺】毋憮毋傲。 又【集韻】【韻會】𠀤微夫切,音無。【廣韻】空也。
Thuyết Văn
㤅也。 韓鄭曰憮。 一曰不動。 从心。無聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㤅各本作𢜤。今正。 方言。亟憐憮㤿愛也。宋衞邠陶之閒曰憮。或曰㤿。又曰。韓鄭曰憮。釋詁曰。憮、撫也。 別一義。論語。夫子憮然。孟子。夷子憮然。三蒼曰。憮然、失意皃也。趙岐曰。憮然猶悵然也。皆於此義近。 文甫切。五部。郭璞茫甫反。
【憮】(vũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 無 (vô) Phiên thiết: 文甫切 → văn + phủ Nghĩa: 㤅 vậy。韓鄭 viết 憮。 Một thuyết khác: bất (không) 動。 từ tâm (tim/lòng)。 vô (không) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㒇 · 怃 · 怃 · 憮 · 怃 · 憮