怋
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | man4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | mjin |
| Phản thiết | 彌鄰切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤彌鄰切,音民。【廣韻】亂也。 又【廣韻】莫奔切【集韻】謨奔切,𠀤音門。【玉篇】悶也,不明也。 又【集韻】呼昆切,音昏。與惛同。 又【集韻】䁕見切,音麫。泫湣,混合也。本作湣。或作惽。亦省作怋。
Thuyết Văn
怓也。从心。民聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
呼昆切。按古音當在十二部。讀若民。如今音則與惛無別矣。
【怋】(môn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 民 (dân) Phiên thiết: 呼昆切 → hô + con | Đọc như: 民 (dân) Nghĩa: 怓 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。民 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư