怐
Pinyin: kòu
Tổng quan
怐一】khấu mậu [kòumào] (văn) Ngu muội không biết gì.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kòu |
|---|---|
| Quảng Đông | geoi6 |
| Mân Nam | khòo |
| Nhật Bản | OROKA |
| Hán ngữ Trung cổ | huh |
| Phản thiết | 苦𠋫切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 怐愗:愚昧、不聰明。《玉篇.心部》:「怐,怐愗,愚貌。」《楚辭.宋玉.九辯》:「然潢洋而不遇兮,直怐愗而自苦。」
Eng
- CC-CEDICT used in 怐愗[kou4 mao4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】苦𠋫切【集韻】丘𠋫切,𠀤音𡨥。【玉篇】怐㥤,愚貌。【楚辭·九辯】直怐愗以自苦。【韓愈·南山詩】堛塞生怐愗。【集韻】作瞉㜌。 又【廣韻】古𠋫切【集韻】居𠋫切,𠀤音遘。義同。 又【廣韻】呼漏切【集韻】【韻會】【正韻】許𠋫切,𠀤音詬。【廣韻】與僂佝之佝同。 又【廣韻】九遇切【集韻】俱遇切,𠀤音屨。【集韻】恐也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𢗕 · 𢛑