náo

Pinyin: náo

Tổng quan

nao nao lòng [Eng: be stirred, be moved]

怓怓 · 惛怓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnáo
Quảng Đôngnaau4
Nhật BảnMIDARERU
Hán ngữ Trung cổnrau
Baxter-Sagartnru
Hán ngữ Thượng cổnru
Phản thiết女交切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 亂。《詩經.大雅.民勞》:「無縱詭隋,以謹惽怓。」漢.毛亨.傳:「惽怓,大亂也。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】女交切【集韻】【正韻】尼交切,𠀤音鐃。【說文】亂也。 又【韻會】泥交切,音鐃。義同。 又叶尼𤡽切,音㖻。【詩·大雅】無縱詭隨,以謹惽怓。式遏𡨥虐,無俾民憂。◎按《說文》玉篇廣韻集韻類篇正韻皆切孃母,而韻會獨切泥母,然泥母不如孃母之親也。泥孃二母,徵音旣同,次濁又同,最易相犯。然泥母,舌動而音在舌端。孃母,舌靜而音在舌上。二母雖次濁,泥輕而孃尤輕。如怓字,女交切,音鐃。其音在舌上,則孃母切鐃音爲親矣。凡泥孃二母當淸者,倣此。

Thuyết Văn

亂也。 从心。奴聲。 詩曰。㠯謹怋怓。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅民勞毛傳曰。惽怓、大亂也。惽當作怋。 女交切。古音在五部。 怋各本作惽。今正。民勞釋文曰。惽、說文作怋。舊本如是。今本作說文作昬。誤也。怋怓爲連綿字。說文古本當是怋篆下云怋怓、亂也。怓篆下云怋怓也。而引詩在怋篆下。

【怓】 (nao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 奴 (nô) Phiên thiết: Nữ giao thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: naò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: loạn (Loạn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢘾 · 𢜲 · 𢞙