怗
Pinyin: tiē
Tổng quan
bình yên yên tĩnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiē |
|---|---|
| Quảng Đông | tip3 |
| Nhật Bản | ODAYAKA |
| Hàn Quốc | 첩 |
| Chú âm | ㄊㄧㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thep |
| Baxter-Sagart | [tʰ]ˤep |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tʰ]ˤep |
| Phản thiết | 他協切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 怗 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「怗懘」條。
Eng
- CC-CEDICT peaceful|quiet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】他協切【集韻】【韻會】託協切,𠀤音帖。【玉篇】服也,靜也。【公羊傳·僖四年】卒怗荆,以此爲王者之事也。 又【集韻】處占切,音沾。怗滯也。【禮·樂記】宮商角徵羽,五者不亂,則無怗滯之音。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㤐