怚
Pinyin: jù
Tổng quan
đần độn, ngu ngốc, đáng ngờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jù |
|---|---|
| Quảng Đông | co1 |
| Nhật Bản | OGORU |
| Chú âm | ㄐㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cia |
| Phản thiết | 將豫切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 驕傲。《說文解字.心部》:「怚,驕也。」
Eng
- CC-CEDICT dull, stupid, suspicious
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤將豫切,音姐。【說文】怚驕也。 又【玉篇】秦呂切。義同。 又【集韻】【類篇】𠀤聰徂切,音麤。心不精也。【史記·王翦傳】秦王怚而不信人。 又【集韻】宗蘇切,音租。劇也。 又【集韻】千余切,音疽。妒也。
Thuyết Văn
驕也。 从心。且聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與女部㜘驕也音義同。㜘下今本作嬌。乃驕之俗字耳。 子去切。五部。
【怚】(thư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: 子去切 → tí + khứ Nghĩa: 驕 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。且 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢚆 · 𪋙