Pinyin:

Tổng quan

đần độn, ngu ngốc, đáng ngờ

怚1. · 怚2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngco1
Nhật BảnOGORU
Chú âmㄐㄩˋ
Hán ngữ Trung cổcia
Phản thiết將豫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 驕傲。《說文解字.心部》:「怚,驕也。」

Eng

  • CC-CEDICT dull, stupid, suspicious

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤將豫切,音姐。【說文】怚驕也。 又【玉篇】秦呂切。義同。 又【集韻】【類篇】𠀤聰徂切,音麤。心不精也。【史記·王翦傳】秦王怚而不信人。 又【集韻】宗蘇切,音租。劇也。 又【集韻】千余切,音疽。妒也。

Thuyết Văn

驕也。 从心。且聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與女部㜘驕也音義同。㜘下今本作嬌。乃驕之俗字耳。 子去切。五部。

【怚】(thư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 且 (thả) Phiên thiết: 子去切 → tí + khứ Nghĩa: 驕 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。且 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢚆 · 𪋙