Tổng quan

đau buồn phiền muộn

怞怞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcau4
Chú âmㄓㄡˋ
Hán ngữ Trung cổdriu
Phản thiết張流切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT to grieve|sorrowful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】直祐切,音胄。【說文】朗也。【玉篇】憂恐也。 又【集韻】余救切,音狖。義同。 又【玉篇】【廣韻】直由切【集韻】𨻰留切,𠀤音躊。或从壽作懤。義同。 又【集韻】夷周切,音由。憂貌。【王褒·九懷】永余思兮怞怞。 又【集韻】張流切,音輈。義同。

Thuyết Văn

朖也。 从心。由聲。 詩曰。憂心且怞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未聞。疑是恨也之誤。檜傳云。悼、動也、鼓鍾傳云。妯、動也。菀柳傳云。蹈、動也。三字音義略同。 直又切。三部。 小雅𡔷鍾文。今毛詩作妯。毛云動也。鄭云悼也。

【怞】(dầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 由 (do) Phiên thiết: 直又切 → trực + lại Nghĩa: 朖 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。由 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。憂tâm (tim/lòng)且怞。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㾄