怢
Pinyin: tú
Tổng quan
Quên thình lình, nhất thời không thể nhớ ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tú |
|---|---|
| Quảng Đông | dat6 |
| Phản thiết | 他骨切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 忽視。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「習亂安危,怢不自睹。」《文選.王襃.四子講德論》:「故美玉蘊於碔砆,凡人視之怢焉。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】他骨切【韻會】陁骨切,𠀤音突。【集韻】忽忘也。【王褒·四子講德論】美玉蘊于碔砆,凡人見之怢焉。【註】不分別貌。 又【集韻】他結切。與佚同。【類篇】佚蕩,𥳑易也。或从心。 又【集韻】【類篇】吐內切【正韻】他內切,𠀤音退。【博雅】緩也,忘也。一曰肆也。本作㥆。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㥆