怤
Tổng quan
Suy nghĩ. Nhớ tới
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fu1 |
|---|---|
| Nhật Bản | FU |
| Hán ngữ Trung cổ | phyo |
| Phản thiết | 芳無切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤芳無切,音敷。【說文】思也。【玉篇】悅也。 又【集韻】【類篇】𠀤匪父切,音府。思也。 又【集韻】方遇切,音付。悅也。
Thuyết Văn
思也。从心。付聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
甫無切。五部。
【怤】(phu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 付 (phó) Phiên thiết: 甫無切 → phủ + vô Nghĩa: 思 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。付 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 懯 · 㤔 · 懯