怲
Pinyin: bǐng
Tổng quan
buồn buồn rầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǐng |
|---|---|
| Quảng Đông | bing2 |
| Chú âm | ㄅㄧㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | piengh |
| Baxter-Sagart | prjaŋs |
| Hán ngữ Thượng cổ | prjaŋs |
| Phản thiết | 補永切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 梗 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biếng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biếng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: biếng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 憂慮。《廣韻.上聲.梗韻》:「怲,憂也。」參見「怲怲」條。
Eng
- CC-CEDICT sad|mournful
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】兵永切【集韻】【韻會】【正韻】補永切,𠀤音丙。【說文】憂也。从心丙聲。 又【廣韻】陂病切【集韻】【類篇】彼病切,𠀤音柄。義同。 又叶兵旺切,音謗。【詩·小雅】蔦與女蘿,施于松上。未見君子,憂心怲怲。
Thuyết Văn
𢝊也。 从心。丙聲。 詩曰。憂心怲怲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋訓曰。怲怲、憂也。毛傳曰。怲怲、憂盛滿也。怲怲與彭彭音義同。故云憂盛滿。 兵永切。古音在十部。讀如旁。
【怲】 (biếng ⟨bính⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 丙 (bính) Phiên thiết: Binh vĩnh thiết Thượng tự: 兵 (binh) | Hạ tự: 永 (vĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢝊 vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư