shì

Pinyin: shì

Tổng quan

Âm Hán Việt:thịTổng nét: 9Bộ:tâm 心(+6 nét)Hình thái:⿰⺖多Nét bút:丶丶丨ノフ丶ノフ丶Thương Hiệt: PNIN (心弓戈弓)Unicode:U+6040Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp trust Âm Nhật (onyomi):シ (shi)Âm Nhật (kunyomi):たの.む (tano.mu)Âm Quảng Đông:ci2 忯Không hiện chữ? 𥿫𤥀𤝻𣴙陊拸Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Quảng Đôngci2
Nhật BảnTANOMU
Hán ngữ Trung cổchjex
Phản thiết尺氏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恀shì 1.凭借;依赖。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】尺氏切【集韻】【韻會】敞𠇍切【正韻】尺里切,𠀤音侈。【玉篇】怙恃也。 又【廣韻】諸氏切【集韻】掌氏切,𠀤音紙。【爾雅·釋言】恀,怙恃也。或从氏。 又【廣韻】承紙切【集韻】上紙切,𠀤音是。恃事曰恀。或亦从氏。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 忯 · 忯