恅
Pinyin: lǎo
Tổng quan
Âm Hán Việt:lãoTổng nét: 9Bộ:tâm 心(+6 nét)Hình thái:⿰⺖老Nét bút:丶丶丨一丨一ノノフThương Hiệt: PJKP (心十大心)Unicode:U+6045Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㳣㧯𥙕珯狫Không hiện chữ? Lòng dạ rối loạn. Cũng nói là Thảo lão 愺恅
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǎo |
|---|---|
| Quảng Đông | lou2 |
| Hán ngữ Trung cổ | laux |
| Phản thiết | 盧皓切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恅lǎo 1.见"恅愺"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】盧皓切【集韻】【韻會】【正韻】魯皓切,𠀤音老。愺恅,心亂也。
Tự hình
- Khải thư