móu

Pinyin: móu

Tổng quan

Âm Hán Việt:mâuTổng nét: 9Bộ:tâm 心(+6 nét)Hình thái:⿰⺖牟Nét bút:丶丶丨フ丶ノ一一丨Thương Hiệt: PIHQ (心戈竹手)Unicode:U+6048Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ボウ (bō),ム (mu)Âm Nhật (kunyomi):むさぼりおしむ (musaborioshimu)Âm Hàn:모 洠Không hiện chữ? Ham thích

恈恈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmóu
Quảng Đôngmau4
Nhật BảnMUSABORIOSHIMU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổmiu
Phản thiết莫侯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恈móu 1.贪爱。参见"恈恈"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】莫浮切【集韻】【韻會】迷浮切【正韻】莫侯切,𠀤音謀。【玉篇】貪愛也。【荀子·榮辱篇】恈恈然惟利之見。通作牟。

Tự hình

  • Khải thư