恊
hiệp
Hán Việt: hiệp · Pinyin: bàn
Tổng quan
be united; cooperate Âm Hán Việt:hiệpTổng nét: 9Bộ:tâm 心(+6 nét) 勰協愶Không hiện chữ? 𣴚珕拹Không hiện chữ? 1. hoà hợp2. giúp đỡ 1. Như chữ 協. (văn) Như 協 (bộ 十)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bàn |
|---|---|
| Hán Việt | hiệp |
| Quảng Đông | hip3 |
| Nhật Bản | KYOU |
| Hàn Quốc | 협 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ [協].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恊bàn 1.见"恊愌"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】同愶。詳愶字註。◎按此字从心,與協字从十者不同。
Thuyết Văn
同心之龢也。 从劦心。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
同心一如同力。故从劦心會意。 胡頰切。八部。
【恊】 (hiệp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 劦心 (hiệp tâm) Nghĩa: đồng tự với tâm (Tim) chi (Chưng) hòa (Điều hòa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 勰 · 協 · 勰