恎
Pinyin: dié
Tổng quan
Tổng nét: 9Bộ:tâm 心(+6 nét)Hình thái:⿰⺖至Nét bút:丶丶丨一フ丶一丨一Thương Hiệt: PMIG (心一戈土)Unicode:U+604EĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𤥇𤞂祬洷挃䘭䇪𪏀跮绖侄Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dié |
|---|---|
| Quảng Đông | dit6 |
| Hán ngữ Trung cổ | det |
| Phản thiết | 丁結切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恎dié 1.凶狠﹔歹毒。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤徒結切,音姪。【玉篇】惡性也。 又【集韻】丁結切,音窒。【博雅】很也。 又職日切,音質。義同。 又充至切,音痓。㤆恎,惡性也。恎㤏,惶遽也。
Tự hình
- Khải thư