恔
hiệu
Hán Việt: hiệu · Pinyin: xiào
Tổng quan
vui vẻ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiào |
|---|---|
| Hán Việt | hiệu |
| Quảng Đông | gaau2 |
| Nhật Bản | SATOI |
| Hàn Quốc | 효 |
| Chú âm | ㄉㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | keux |
| Phản thiết | 古了切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 篠 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sướng, thích. Tính ranh.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 快慰。漢.揚雄《方言》卷三:「恔,快也。……東齊海岱之間曰恔。」《孟子.公孫丑下》:「且比化者,無使土親膚,於人心獨無恔乎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恔dì 1.忧郁烦闷。
Eng
- CC-CEDICT cheerful
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古了切【集韻】吉了切,𠀤音皎。【說文】憭也。 又【集韻】吉巧切,音姣。慧也。 又下巧切,音攪。【玉篇】黠也。 又【廣韻】胡敎切【集韻】後敎切【韻會】後學切【正韻】胡孝切,𠀤音效。【揚子·方言】快也。【孟子】於人心獨無恔乎。【朱註】快也。 又【說文】下交切。義與上聲同。或从爻。
Thuyết Văn
憭也。 从心。交聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
曡韵互訓。按方言。恔、快也。東齊海岱之閒曰恔。孟子。於人心獨無恔乎。趙注。恔、快也。快卽憭義之引申。凡明憭者、必快於心也。 吉了切。又下交切。二部。按此字廣韵去聲云㤊出孟子。集韵、類篇則平聲引說文作㤊。上聲引作恔。疑古本分二字。
【恔】 (hiệu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 交 (giao) Phiên thiết: Cát liễu thiết Thượng tự: 吉 (cát) | Hạ tự: 了 (liễu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liễu vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㤊