恜
Pinyin: bì
Tổng quan
Âm Hán Việt:sứcTổng nét: 9Bộ:tâm 心(+6 nét)Hình thái:⿰⺖式Nét bút:丶丶丨一一丨一フ丶Thương Hiệt: PIPM (心戈心一)Unicode:U+605CĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 侙Không hiện chữ? 𥿮𤞔拭Không hiện chữ? Kính trọng. Cũng đọc Thức
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Quảng Đông | cik1 |
| Hán ngữ Trung cổ | thrik |
| Phản thiết | 恥力切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thức Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thức Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恜bì 1.见"恜恜"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】恥力切【集韻】蓄力切,𠀤音敕。惕也。【顏氏家訓】卜得惡卦,反令恜恜。
Tự hình
- Khải thư