恲
Pinyin: pēng
Tổng quan
Lòng dạ cứng cỏi, khảng khái
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pēng |
|---|---|
| Quảng Đông | paang1 |
| Hán ngữ Trung cổ | phrang |
| Phản thiết | 撫庚切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 顯現、流露。《淮南子.齊俗》:「故禮因人情而為之節文,而仁發恲以見容。」 [形] 1.慷慨、激動。《文選.王粲.從軍詩五首之二》:「夙夜自恲性,思逝若抽縈。」唐.李善.注:「《廣雅》曰:『恲,忼慨也。』」 2.參見「恲恲」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恲pēng 1.慷慨。参见"恲恲"﹑"恲性"。 2.流露,形于颜色。 3.懑;烦闷。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】撫庚切【集韻】披耕切,𠀤音怦。【玉篇】滿也。 又忼慨也。或从朋。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㤣 · 㥊