恼
não
Hán Việt: não
Tổng quan
nổi giận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǎo |
|---|---|
| Hán Việt | não |
| Quảng Đông | nou5 |
| Chú âm | ㄋㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | naux |
| Phản thiết | 乃老切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 惱
- Thiều Chửu Não, buồn bực. Như {áo não} [懊惱] bực dọc, trong lòng tấm tức không yên.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: não Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: não Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「惱」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恼 (形声。从心,惱声。本义恼恨;生气;发怒) 同本义 任汝恼弟示,任汝恼姨舅。--唐·卢仝《寄男抱孙》 他呆子着了恼的人,张开嘴…被行者轻轻的提将出来。--《西游记》 又如恼聒(烦恼,恼恨);恼懆(烦恼忧愁);恼燥,恼躁(烦恼不安);恼悔(悔恨);恼闷(懊恼烦闷);恼烦(烦恼);恼懊(懊恼) 懊恼;烦闷 将终,无曾痛恼,但西向坐,正念,云一切空寂”。--《陈书·姚察传》 又如恼恨恨(恼恨貌。愤怒怨恨);恼害(犹恼恨);恼忿忿(气呼呼,气冲冲);恼巴巴(气恼,恼怒);恼犯(触犯;激怒);恼燥(恼火);恼骂( 恼(惱)nǎo ⒈忿恨,发怒可~。~羞成怒。…
Eng
- CC-CEDICT to get angry
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】奴皓切【集韻】【韻會】【正韻】乃老切,𠀤音腦。【說文】有所恨也。本作㛴。从女,𡿺省聲。今作惱。【廣韻】懊惱也。【增韻】事物撓心也。【集韻】或作𡜪𡡟,亦作憹。晉隆安初有懊憹歌,俗閒訛謠之曲。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 惚 · 愡 · 恼 · 悩 · 㛴 · 𡡟 · 𢙉 · 𢚰 · 𤶆 · 𤶵 · 𤸢 · 𤹻