máng

Pinyin: máng

Tổng quan

Như chữ Mang 忙

麻恾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmáng
Quảng Đôngmong4
Nhật BảnOSORERU
Hán ngữ Trung cổmang
Phản thiết謨郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mường mường tượng [Eng: remember vaguely; imagine, picture, fancy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mang hoang mang, mang mác [Eng: puzzled, alarmedd; vague, immense]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mang Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恾máng 1.惊惶失措。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】莫郞切【集韻】【韻會】【正韻】謨郞切,𠀤音茫。怖也。【列子·楊朱篇】恾然無以應。 又【廣韻】與忙同。

Tự hình

  • Khải thư