Tổng quan

vui vẻ

不悆 · 怡悆 · 悅悆 · 悦悆 · 鴻悆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjyu6
Nhật BảnWASURERU
Hàn Quốc
Chú âmㄩˋ
Hán ngữ Trung cổjoh
Phản thiết羊茹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT happy

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】羊洳切【集韻】【韻會】羊茹切,𠀤音豫。喜也。 又【五音集韻】商居切,音余。義同。

Thuyết Văn

忘也。 嘾也。 从心。余聲 周書曰。有疾不悆。 悆、喜也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此義未聞。恐有譌字。 嘾者、含深也。含深者、欲之甚也。淮南修務訓高注云。憛悇、貪欲也。賈誼新書勸學篇。孰能無悇憛養心。而顚一視之。匈奴篇。一國聞之者、見之者垂羨而相告人。悇憛其所自。按嘾慓、悆悇皆古今字。悇憛猶憛悇也。若廣雅云。悇憛、懷憂也。此則其引申之義。凡求得未有不患失者。 羊茹切。五部。 金縢文。今本作弗豫。許所據者壁中古文。今本則孔安國以今文字易之也。 喜者、樂也。此引書而釋之。必釋之者、以書義與字本義別也。凡引曰圛、而釋之曰圛𦫵雲半有半無。引布重席、而釋之曰織蒻席。引如虎如貔、而釋之曰貔猛獸。引朕堲讒說殄行、而釋之曰堲疾惡也。皆此例。

【悆】 (dự) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 余 (dư) Phiên thiết: Dương như thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 茹 (như) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vong (Quên. Nguyễn Trãi [阮) vậy。 đảm vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư