悈
Pinyin: jiè
Tổng quan
to enjoin upon; urgent Âm Hán Việt:cức,giớiTổng nét: 10Bộ:tâm 心(+7 nét) Âm Nhật (onyomi):カイ (kai),キョク (kyoku),コク (koku),カク (kaku)Âm Nhật (kunyomi):ととの.える (totono.eru)Âm Quảng Đông:gaai3 𢜾Không hiện chữ? 㳦𤞫𢬿祴Không hiện chữ? Gấp rút. Như chữ Cức 亟 — Một âm khác là Giới. Thận trọng giữ gìn, để ý — Một âm là Cức. Xem Cức
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiè |
|---|---|
| Quảng Đông | gaai3 |
| Nhật Bản | TOTONOERU |
| Hán ngữ Trung cổ | kiik |
| Phản thiết | 紀力切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 怪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悈jiè 1.警戒;警惕。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古𢪙切【集韻】【韻會】【正韻】居𢪙切,𠀤音戒。【說文】飭也。从心戒聲。【司馬法】有虞氏悈於中國。 又【五音集韻】紀力切,音亟。【爾雅·釋言】急也。 又【集韻】乞得切,音克。駭而自專也。
Thuyết Văn
飭也。 从心。戒聲。 司馬灋曰。有虞氏悈於中國。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
飭各本作飾。古書飾飭多互譌。不可勝正。力部曰。飭、致堅也。悈與戒義同。警也。釋言曰。悈、褊急也。許言部諽字下曰。飭也。讀若悈。葢悈音紀力反。與苟、戒、棘、亟音義皆同。而方言曰。悈、革、老也。此又因揫斂之義而引伸之也。 居薤切。古音在一部。 中國、國中也。今司馬法天子之義篇作有虞氏戒於國中。
【悈】(cức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 戒 (giới) Phiên thiết: 居薤切 → cư + giới | Đọc như: 悈 (cức) Nghĩa: 飭 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。戒 thanh。司馬灋 viết 。 hữu (có) 虞氏悈 ư (ở) trung (giữa)國。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢜾