Tổng quan

【Dịch nghĩa】Sợ xanh mặt là don trong trái mật 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 惶也。 Hoàng dã. (Sợ hãi) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 普故切 Phổ cố thiết 【Bộ】Tâm心

悇悑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbou3
Nhật BảnOSORERU
Chú âmㄅㄨˋ
Hán ngữ Trung cổphoh

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 怖[bu4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 怖本字。詳怖字註。

Thuyết Văn

惶也。从心。甫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

普故切。五部。

【悑】(bỏ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: 普故切 → phổ + cố Nghĩa: 惶 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。甫 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư