悕
Pinyin: xī
Tổng quan
(văn học) mong mong mỏi buồn buồn rầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Quảng Đông | hei1 |
| Nhật Bản | OMOU |
| Hàn Quốc | 희 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hioi |
| Phản thiết | 香衣切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.想念。《玉篇.心部》:「悕,念也,願也。」 2.悲痛。《廣韻.平聲.微韻》:「悕,悲也。」《公羊傳.成公十六年》:「在招丘悕矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悕xī 1.悲伤。 2.心念,愿望。 3.罕少。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to wish|to hope|sad|sorrowful
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤香衣切,音希。【玉篇】念也。【廣韻】願也。 又悲也。【公羊傳·成十六年】在招丘悕矣。
Tự hình
- Khải thư