悞
ngộ
Hán Việt: ngộ · Pinyin: wù
Tổng quan
cản trở trì hoãn biến thể của 誤 误[wu4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wù |
|---|---|
| Hán Việt | ngộ |
| Quảng Đông | ng6 |
| Nhật Bản | AYAMARU |
| Chú âm | ㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngoh |
| Phản thiết | 五故切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Có khi dùng như chữ {ngộ} [誤].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngộ tỉnh ngộ [Eng: to see reason]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「誤」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悞wù ⒈同悮”。
Eng
- CC-CEDICT to impede|to delay|variant of 誤|误[wu4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤五故切。與誤同。【說文】謬也。 又欺也,疑也,惑也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 誤 · 悮 · 誤 · 悮