ác

Hán Việt: ác

Tổng quan

Một dạng của chữ

凶悪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtác
Quảng Đôngok3
Nhật BảnWARUI
Hàn QuốcAK
Chú âmㄜˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Một dạng của chữ {ác} [惡].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「惡」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT Japanese variant of 惡|恶[e4]

ja

  • JMdict evil|wickedness|(role of) the villain (in theatre, etc.)|the bad guy
  • JMdict wicked person|evil person|scoundrel|bad guy|bad child

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 惡