Tổng quan

Giản thể của chữ [慤].

Âm vận

Hán Việtkhác
Quảng Đôngkok3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [慤].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悫 恭谨 悫,谨也。--《说文》 共容悫。--《荀子·非十二子》 如悫素(恭谨朴实);悫讷(谨慎寡言) 厚道;朴实 夫称上古之传颂,辩而不悫。--《韩非子·外储说左上》 高言谨悫。--《荀子·非十二子》 如悫士(质朴诚实之士);悫直(朴实耿直);悫善(朴实善良);悫实(朴实);悫励(笃诚奋勉) 悫(憉、愨)què诚实,谨慎法正则民~。

Eng

  • CC-CEDICT honest

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 愨 · 慤 · 愨 · 慤 · 愨