guàn

Pinyin: guàn

Tổng quan

Tổng nét: 12Bộ:tâm 心(+8 nét)Hình thái:⿱官心Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一丶フ丶丶Thương Hiệt: JRRP (十口口心)Unicode:U+60B9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 悺Không hiện chữ?

悹悹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguàn
Quảng Đônggun3
Hán ngữ Trung cổkuan
Phản thiết古滿切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悹guàn 1.担忧。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤古玩切,音貫。【說文】憂也。 又【廣韻】古滿切【集韻】【韻會】【正韻】古緩切,𠀤音管。悹悹,無依也。 又【廣韻】【集韻】𠀤古丸切,音官。【集韻】憂也。或作悺。

Thuyết Văn

𢝊也。 从心。官聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

𢝊各本作憂。今正。廣韵卄四緩引詩傳悹悹無所依。今大雅板傳作管管。又篇、韵皆云。悹悹、憂無告也。今詩板、釋訓皆作灌灌、按憂無告之訓正字作懽。見下文。不當作悹。 古玩切。十四部。

【悹】 (cãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 官 (quan) Phiên thiết: Cổ ngoạn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 玩 (ngoạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢝊 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 悺 · 悺