lún

Pinyin: lún

Tổng quan

Âm Hán Việt:luânTổng nét: 11Bộ:tâm 心(+8 nét)Hình thái:⿰⺖侖Nét bút:丶丶丨ノ丶一丨フ一丨丨Thương Hiệt: POMB (心人一月)Unicode:U+60C0Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𰑄Không hiện chữ? 𥚗𤦎淪陯淪掄䈁𧛈𣄇倫踚倫Không hiện chữ? •Ai Sính - 哀郢(Khuất Nguyên) Muốn biết. Tò mò

愠惀 · 慍惀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlún
Quảng Đôngleon4
Hán ngữ Trung cổluonx
Phản thiết縷尹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惀lún 1.欲知某事。参见"愠惀"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】力迍切【集韻】盧昆切,𠀤音論。【說文】欲知之貌。从心侖聲。 又【集韻】龍春切,音倫。又縷尹切,音稐。義𠀤同。 又【廣韻】盧本切【集韻】魯本切,𠀤音𢘵。【廣韻】思也。 又【集韻】盧困切,論去聲。懣也。

Thuyết Văn

欲知之皃。 从心。侖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵混韵注曰。心思求曉事。 盧昆切。十三部。

【惀】 (luẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 侖 (lỏn) Phiên thiết: Lô côn thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 昆 (côn) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lồn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dục (Tham muốn.) tri (Biết) chi (Chưng) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰑄