kǎn

Pinyin: kǎn

Tổng quan

Tổng nét: 11Bộ:tâm 心(+8 nét)Hình thái:⿰⺖臽Nét bút:丶丶丨ノフノ丨一フ一一Thương Hiệt: PNHX (心弓竹重)Unicode:U+60C2Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):カン (kan),コン (kon)Âm Nhật (kunyomi):うれえくるしむ (ureekurushimu) 𤟅陷淊掐Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkǎn
Quảng Đôngham2
Nhật BảnUREEKURUSHIMU
Hán ngữ Trung cổkhomx
Phản thiết苦感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惂kǎn 1.忧,忧困。 2.愤恨。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦感切,音坎。【說文】憂困也。从心臽聲。

Thuyết Văn

𢝊困也。从心。臽聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

苦感切。八部。

【惂】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 臽 (hãm) Phiên thiết: Khổ cảm thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢝊 khốn (Khốn cùng. Phàm các ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 慆