zhān

Pinyin: zhān

Tổng quan

Âm Hán Việt:siêmTổng nét: 12Bộ:tâm 心(+8 nét)Hình thái:⿱沾心Nét bút:丶丶一丨一丨フ一丶フ丶丶Thương Hiệt: ERP (水口心)Unicode:U+60C9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):セン (sen)Âm Nhật (kunyomi):やぶ.れる (yabu.reru)Âm Hàn:첨Âm Quảng Đông:zim1 怗𢛈Không hiện chữ? 𢜋𢛈𪬍𡝫Không hiện chữ?

惉懘 · 懘惉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhān
Quảng Đôngzim1
Nhật BảnYABURERU
Hàn Quốc
Phản thiết處占切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惉zhān 1.不和谐,烦乱。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】處占切【韻會】【正韻】蚩占切,𠀤音襜。【說文】惉懘,煩聲也。【集韻】或作怗苫,亦書作㤐。俗作𢛈,非。【史記·樂書】五者不亂,則無惉懘之音。【樂記】作怗。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㤐 · 𢛈