yuān

Pinyin: yuān

Tổng quan

oán hận

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuān
Quảng Đôngjyun1
Chú âmㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqyan
Phản thiết紆勿切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 冤屈、委屈。同「冤」。《廣韻.平聲.元韻》:「惌,惌枉。」

Eng

  • CC-CEDICT to bear a grudge against

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤於袁切,音鴛。【廣韻】惌枉也。【集韻】讎也,恚也。本作怨。或作惌。 又小孔貌。【周禮·冬官考工記函人】凡察革之道,視其鑽空,欲其惌也。【註】鑽孔以受線,欲其惌小無縫,則革堅難壞也。 又【集韻】紆勿切,音鬱。心所鬱積也。本作慍。或作惌。亦省作宛。 又【集韻】宛,古作惌。註詳宀部五畫。

Thuyết Văn

宛或从心。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

函人爲甲。眡其鑽空。欲其惌也。鄭司農云。惌、小孔皃。惌讀爲宛彼北林之宛。按爲當作如。先鄭不云宛惌同字。許乃一之。

【惌】 (uyên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 心 (tâm (Tim)) Nghĩa: uyển ({Uyển nhiên} [宛然] y ) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥧛