惗
Pinyin: niè
Tổng quan
Tổng nét: 11Bộ:tâm 心(+8 nét)Hình thái:⿰⺖念Nét bút:丶丶丨ノ丶丶フ丶フ丶丶Thương Hiệt: POIP (心人戈心)Unicode:U+60D7Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp (Cant.) to think, consider Âm Hàn:녑Âm Quảng Đông:nam2 𤦬捻淰捻𪯺㤷㑫𩠈𧛋𥮘踗Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | niè |
|---|---|
| Quảng Đông | nam2 |
| Hàn Quốc | 녑 |
| Hán ngữ Trung cổ | nep |
| Phản thiết | 蘇佃切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惗niè 1.爱怜。 2.相思,思念。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】諾叶切,音捻。愛也。又暗聲憶也。 又【五音集韻】蘇佃切,音線。義同。
Tự hình
- Khải thư