惢
nhị
Hán Việt: nhị · Pinyin: suǒ
Tổng quan
hư 蕊 (bộ 艸).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | suǒ |
|---|---|
| Hán Việt | nhị |
| Quảng Đông | so2 |
| Nhật Bản | UTAGAU |
| Hàn Quốc | 쇄 |
| Hán ngữ Trung cổ | cie |
| Phản thiết | 才棰切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vốn là chữ [蕊].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 心疑、多慮。《說文解字.心部》:「惢,心疑也。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】蘇果切【集韻】損果切,𠀤音瑣。【說文】心疑也。从三心。 又【廣韻】才棰切【集韻】聚繠切,𠀤音䅜。義同。 又【精蘊】如累切【正譌】乳棰切。華惢也。从三心。象形。別作蕤繠,通。俗作蘂蕊𧄜,𠀤非。 又祀名。【管子·輕重篇】秋至禾熟,天子祀大惢。 又【廣韻】𡛷宜切【集韻】津垂切,𠀤音厜。【廣韻】善也。
Thuyết Văn
心疑也。 从三心。 凡惢之屬皆从惢。讀若易旅瑣瑣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
魏都賦曰。神惢形茹。 今俗謂疑爲多心。會意。今花蘂字當作此。蘂橤皆俗字也。 旅初六爻辭。惢讀如此瑣也。按古音在十六部。今才規才累二切是也。
【惢】 (nhị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 三心 (tam tâm) + 惢 (nhị (Vốn là chữ [蕊].)) Nghĩa: tâm (Tim) nghi (Ngờ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư