Tổng quan

Giản thể của chữ [愜].

Âm vận

Hán Việtkhiếp
Quảng Đônghip3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [愜].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惬 (形声。从心,卨声。本义快意,满足) 同本义 愜,快也。从心,卨声。今字作惬,左形右声。--《说文》 未有愜志。--《汉书·文帝纪》 惬心者贵当。--陆机《文赋》 思意不惬。--《世说新语·文学》 又如惬乎人心(大快人心);惬志(称心满足);惬快(称心,满足);惬素(快心);惬望(欢欣观看) 惬(愜)qiè满足,快意~意。~心。难~人意。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 愜|惬[qie4]
  • CC-CEDICT (literary) satisfied; content

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㥦 · 㥦 · 愜 · 愜