惭
Tổng quan
Giản thể của chữ 慚
Âm vận
| Hán Việt | tàm |
|---|---|
| Quảng Đông | caam4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 慚
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惭 (形声。从心,斩声。本义羞愧)同本义 憀,媿也。--《说文》 不直失节谓之憀。--《小尔雅》 富者有惭色。--清·彭端淑《为学一首示子侄》 羊子大惭。--《后汉书·列女传》 又如大言不惭;惭叹(惭愧感叹) 惭 cán 亦作"憀"。羞愧。
Eng
- CC-CEDICT variant of 慚|惭[can2]
- CC-CEDICT ashamed
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 慙 · 慙 · 慚 · 慚