dié

Pinyin: dié

Tổng quan

Âm Hán Việt:điệpTổng nét: 12Bộ:tâm 心(+9 nét) 㥈怗𢛐𢜨Không hiện chữ? 渫揲Không hiện chữ? Sợ hãi

惵息 · 惵惧 · 惵惵 · 惵懼 · 悲惵 · 愁惵 · 烦惵 · 煩惵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindié
Quảng Đôngdip6
Nhật BảnYASURAKA
Chú âmㄉㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổdep
Phản thiết丁協切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đẹp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đẹp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 懼怕、恐懼的樣子。《後漢書.卷一○.皇后紀上.章德竇皇后紀》:「自是宮房惵息,后愛日隆。」唐.章懷太子.注:「惵,懼也。」《文選.班固.東都賦》:「惵然意下,捧手欲辭。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】徒協切【集韻】達協切,𠀤音牒。【廣韻】思懼貌。【後漢·竇后紀】宮房惵息。 又惵惵,危懼也。【後漢·寒朗傳贊】惵惵楚黎。 又【集韻】託協切,音帖。靜也。本作怗。或从枼。 又【集韻】虛涉切,音偞。懼貌。本作歙。或作惵。 又【正韻】丁協切,音喋。義同。◎按廣韻,集韻,俱切定母,透母,而正韻獨切端母,然以从心枼聲求之,當是定透二母爲親也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𢛐 · 𢜨