Tổng quan

biến thể của 蠢[chun3] ngu ngốc

惷惷 · 惷愚 · 惷戆 · 惷戇 · 惷駮 · 惷驳 · 冥惷 · 愚惷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngceon2
Nhật BảnMIDARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨㄣˇ
Hán ngữ Trung cổchjynx
Phản thiết尺尹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蠢[chun3]|stupid

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤尺尹切,音蠢。【說文】亂也。从心春聲。通作蠢。【左傳·昭二十四年】鄭子太叔曰:今王室實惷惷焉。【註】惷惷,動擾貌。今俗本作蠢。◎按周禮司刺,三赦曰惷愚。惷字乃丑江,丑用二切,謂生而癡騃,與不識異義者,在三赦之內也。與憃字不同。字彙引周禮惷愚於此惷字之下,誤。憃,chōnɡ,愚也。

Thuyết Văn

亂也。从心。萅聲。 春秋傳曰。王室日惷惷焉。 一曰𣆪也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

尺允切。十三部。 昭二十四年左傳文。今本作王室實蠢蠢焉。杜注。動擾皃。 別一義。

【惷】(xuẩn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 萅 (xuân) Phiên thiết: 尺允切 → xích + duẫn Nghĩa: 亂 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。萅 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。王室nhật (mặt trời)惷惷焉。 Một thuyết khác: 𣆪 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢡳 · 蠢 · 蠢