惼
Pinyin: biǎn
Tổng quan
Âm Hán Việt:biểnTổng nét: 12Bộ:tâm 心(+9 nét) narrow-minded 褊Không hiện chữ? 㴜𥚹猵揙𪏗蹁编篇斒偏Không hiện chữ? Lòng dạ nhỏ hẹp, hẹp hòi. Cũng nói Biển tâm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | bin2 |
| Nhật Bản | HEN |
| Hàn Quốc | 편 |
| Chú âm | ㄅㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | penx |
| Phản thiết | 補典切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 心胸狹窄、性情急躁。通「褊」。《廣韻.上聲.銑韻》:「惼,愝惼,性狹。」《莊子.山木》:「方舟而濟於河,有虛船來觸舟,雖有惼心之人,不怒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惼 心胸狭隘 有虚船来触舟,虽有惼心之人不怒。--《庄子·山木》 又如惼心(心地狭隘急躁)蓄 惼biǎn 1.狭隘;急躁。参见"惼心"﹑"惼懆"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】方典切【集韻】【正韻】補典切【韻會】俾緬切,𠀤音扁。【爾雅·釋言】急也。【集韻】愝惼,性狹也。【莊子·山木篇】有虛船來觸舟,雖有惼心之人不怒。 又通作褊。【詩·魏風】維是褊心。
Tự hình
- Khải thư