mǐn

Pinyin: mǐn

Tổng quan

Âm Hán Việt:hôn,muộnTổng nét: 12Bộ:tâm 心(+9 nét)Hình thái:⿰⺖昬Nét bút:丶丶丨フ一フ一フ丨フ一一Thương Hiệt: PRPA (心口心日)Unicode:U+60FDĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp confused 惛Không hiện chữ? 㨉瑉湣惛Không hiện chữ? lẫn lộn, ngớ ngẩn Như 惛. Như hai chữ Muộn 悶, 惛 — Một âm là Hôn. Xem Hôn

惽1. · 惽2. · 口惽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǐn
Quảng Đôngfan1
Nhật BảnKON
Phản thiết謨奔切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「惛」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惽mǐn ⒈同愍”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】呼昆切,音昏。不憭也。【孟子】齊宣王曰:吾惽。 又【集韻】謨奔切,音門。義同。 又【集韻】䁕見切,音麫。本作湣。或作惽。亦省作泯。泫湣,混合也。 又莫困切。與悶同。【後漢·張衡應閒文】不見是而不惽。【註】猶悶也。没與惛同。

Thuyết Văn

惽也从人薨/聲呼肱切/翳也从人壽/聲直由切/有廱蔽也从人舟聲詩/曰誰侜子美張流切/淺/也 惽也从人薨聲呼肱切

【械】 (giới) Nghĩa: chất (1) cốc (Cái cùm tay.) vậy Một thuyết khác: 械、器之緫名 Một thuyết khác: 械、治也 Một thuyết khác: 有所盛曰器

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 惛 · 惛