zōng

Pinyin: zōng

Tổng quan

Âm Hán Việt:tôngTổng nét: 12Bộ:tâm 心(+9 nét) Âm Quảng Đông:zung1 㨑猣䍟䈦Không hiện chữ? Lo nghĩ. Khốn đốn

困惾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzōng
Quảng Đôngzung1
Chú âmㄗㄨㄥ
Phản thiết先奏切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 堵塞不通。《莊子.天地》:「五臭薰鼻,困惾中顙。」唐.成玄英.疏:「惾,塞也。言鼻耽五臭,故壅塞不通,而中傷顙額。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惾zōng 1.壅塞。《庄子.天地》﹕"且夫失性有五……三曰五臭熏鼻,困惾中颡。"成玄英疏"惾,塞也……言鼻耽五臭,故壅塞不通而中伤颡额也。"一说,犹冲。陈鼓应注"'惾'读 冲,袭刺之意。"

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】祖叢切,音騣。刻賊不通也。 又先奏切,音漱。困惾,氣臭,熏鼻不通也。【莊子·天地篇】五臭熏鼻,困惾中顙。【註】困惾,衝逆人也。

Tự hình

  • Khải thư