愃
Pinyin: xuān
Tổng quan
khỏe mạnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuān |
|---|---|
| Quảng Đông | syun1 |
| Nhật Bản | YUTAKA |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyanx |
| Phản thiết | 須緣切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愃xuān 1.心广体胖貌。 2.通"諠"。忘记。
Eng
- CC-CEDICT well-being
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】況晚切【集韻】火遠切,𠀤音烜。【說文】寬嫺心腹貌。从心宣聲。【詩·衞風】赫兮愃兮。 又【廣韻】須緣切【集韻】荀緣切,𠀤音宣。【廣韻】吳人語,快也。【通雅】快謂之愃。 又【集韻】許元切,音暄。義同。
Thuyết Văn
寛閒心腹皃。 从心。宣聲。 詩曰。赫兮愃兮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
閒各本作嫺。今正。嫺者、習也。非其義。郭注方言曰。今江東呼快爲愃。相緣反。 況晚切。十四部。 衛風淇奥文。毛詩作咺。傳云。威儀容止宣著也。韓詩作宣。顯也。許作愃而義亦異。
【愃】 (huãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 宣 (tuyên) Phiên thiết: Huống vãn thiết Thượng tự: 況 (huống) | Hạ tự: 晚 (vãn) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hản (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khoan gian (Khoảng giữa.) tâm (Tim) phúc (Bụng) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư