Tổng quan

Âm Hán Việt:vĩTổng nét: 12Bộ:tâm 心(+9 nét) Âm Nhật (onyomi):イ (i)Âm Nhật (kunyomi):うら.む (ura.mu),あさ.い (asa.i),よい (yoi)Âm Quảng Đông:wai5 韙𫹴Không hiện chữ? Giận ghét

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwai5
Nhật BảnI
Hán ngữ Trung cổyoix
Phản thiết羽鬼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】于鬼切【集韻】羽鬼切,𠀤音偉。恨也。【班固·幽通賦】豈不餘身之足殉,愇世業之可懷。通作韙。

Thuyết Văn

籒文韙。从心。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉篇云。愇、怨恨也。廣韵引字書。愇、恨也。皆不云同韙。

【愇】 (vĩ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 心 (tâm (Tim)) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) vĩ (Phải. Sự gì trái với)

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫹴