愋
Pinyin: xuān
Tổng quan
Âm Hán Việt:việnTổng nét: 12Bộ:tâm 心(+9 nét)Hình thái:⿰⺖爰Nét bút:丶丶丨ノ丶丶ノ一一ノフ丶Thương Hiệt: PBME (心月一水)Unicode:U+610BĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㦥援Không hiện chữ? 禐瑗猨湲援䈠𠋠缓Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuān |
|---|---|
| Quảng Đông | hyun1 |
| Hán ngữ Trung cổ | hyan |
| Phản thiết | 于元切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愋xuān ⒈智。 ⒉忘。 ⒊恨。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】況袁切。【集韻】許元切,𠀤音暄。【玉篇】恨也,忘也。 又【集韻】于元切,音袁。【揚子·方言】愋諒,智也。通作諼。
Tự hình
- Chữ lụa
- Khải thư
Dị thể: 㦥