yún

Pinyin: yún

Tổng quan

to be grieved, sad Tổng nét: 13Bộ:tâm 心(+10 nét)Hình thái:⿰⺖員Nét bút:丶丶丨丨フ一丨フ一一一ノ丶Thương Hiệt: PRBC (心口月金)Unicode:U+612AĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ウン (un),イン (in)Âm Nhật (kunyomi):うれ.える (ure.eru),うご.く (ugo.ku) 𥛍𤠔𢝢隕溳損Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyún
Quảng Đôngwan4
Nhật BảnUREERUSAMA
Hán ngữ Trung cổynx
Phản thiết王分切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愪yún 1.忧﹔忧愁貌。 2.动。 3.同"云"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】王分切【集韻】于分切,𠀤音云。【說文】憂貌。从心員聲。 又【集韻】動也。 又【廣韻】于敏切【集韻】【韻會】【正韻】羽敏切,𠀤音隕。又【集韻】羽粉切,音抎。義𠀤同。

Thuyết Văn

𢝊皃。 从心。員聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以下𢝊字卄二見。倂上文四見。各本皆作憂。淺人用俗行字改之也。許造此書。依形立解。斷非此形彼義。牛頭馬脯。以自爲矛盾者。𢝊者、愁也。憂者、和行也。如今本、則此卄餘篆將訓爲和行乎。他書可用叚借。許自爲書不可用叚借。 王分切。十三部。

【愪】 (vần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 員 (viên) Phiên thiết: Vương phân thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 分 (phân) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢝊 mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư