sǒng

Pinyin: sǒng

Tổng quan

biến thể cũ của 悚[song3]

愯忡 · 愯惕 · 愯愯 · 愯懼 · 愯然 · 愯異 · 慑愯 · 慴愯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǒng
Quảng Đôngsung2
Chú âmㄙㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổsyungx

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 恐懼。《漢書.卷二三.刑法志》:「故誨之以忠,愯之以行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愯sǒng 1.恐惧。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 悚[song3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】𢥠本字,詳𢥠字註。

Thuyết Văn

懼也。 从心。雙省聲。 春秋傳曰。駟氏愯。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與竦音義略相近。 息拱切。九部。 昭公十九年左傳文。今本作聳。後人所易也。又昭六年左傳。聳之以行。漢書㓝法志引作𢥠。晉灼曰。古悚字。按漢書雙不省。又魏都賦。吳蜀二客愯焉相顧。張載注。愯、懼也、引左傳駟氏愯。張用說文也、俗本譌爲䂄。

【愯】(tủng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 雙省 (song) Phiên thiết: 息拱切 → tức + cõng Nghĩa: 懼 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。雙 thanh phù lược。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。駟氏愯。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢥠